Chào mừng bạn đến Website!

Thi Công Điện Nhà Xưởng


Bảng Giá thi công phần thô & trọn gói + Vật tư xây dựng(xem cuối trang )

ĐƠN GIÁ THI CÔNG THÔ - GÓI TIÊU CHUẨN: 2.700.000 VND/m2

A/ Đơn giá Thi công : Phần Thô(đơn giá trên phụ thuộc vào diện tích và vị trí công trình xây dựng) vật tư xem bảng chỉ danh bên dưới


Đơn giá thi công phần thô sẽ miễn phí giấy phép xây dựng và bộ bản vẽ thiết kế hoàn chỉnh gồm hồ sơ thiết kế kiến trúc+hồ sơ thiết kế kết cấu+hồ sơ điện+hồ sơ nước+phối cảnh mặt tiền.
Nhà phố, Khách sạn: 2.850.000 ~ 3.200.000đ/m2
Biệt Thự, Cao ốc văn phòng: 3.100.000 ~ 3.600.000đ/m2

B/ Đơn giá Thi công : Trọn gói(Chìa khoá trao tay) đơn giá trên phụ thuộc vào diện tích, vị trí và chất liệu vật tư hoàn thiện công trình xây dựng ( MIỄN PHÍ THIẾT KẾ )

Đơn giá gói chìa khoá trao tay sẽ miễn phí bao gồm giấy phép xây dựng, thủ tục hoàn công đổi sổ và và bộ bản vẽ thiết kế hoàn chỉnh gồm hồ sơ thiết kế kiến trúc + hồ sơ thiết kế kết cấu + hồ sơ điện + hồ sơ nước + phối cảnh mặt tiền.
Nhà phố, Khách sạn: 4.900.000 ~ 5.400.000đ/m2
Biệt Thự, Cao ốc văn phòng: 5.400.000 ~ 5.800.000đ/m2
Nhà xưởng , nhà kho : 3.200.000đ/m2


· Đơn giá trên không bao gồm thuế GTGT (VAT)

· Bảng giá trên áp dụng từ ngày 01-03- 2014 cho đến khi có cập nhật mới trên website.

· Đơn giá thi công trên theo hình thức khoán gọn công trình.

· Đơn giá trên áp dụng trong điều kiện thi công thuận lợi.
Đơn giá trên áp dụng với công trình có tổng diện tích sàn theo hệ số xây dựng là 300m2 XD.
Đối với các công trình trong hẻm nhỏ dưới 6m, công trình trong khu vực chợ, công trình mà vận chuyển vật tư phần thô bằng xe tải nhỏ +2% đơn giá, công trình vận chuyển vật tư bằng xe 3 bánh thì +3.5% đơn giá, công trình chợ +5% đơn giá, công trình dưới 400m2XD thì phải theo đơn giá khảo sát tuỳ theo quận.
· Nếu Quý Khách có bản vẽ đầy đủ và có nhu cầu thì công ty sẽ báo giá theo Bảng Dự Toán chi tiết công trình.
· Đơn vị thi công sẽ lập bảng báo giá chính xác gởi Chủ Đầu Tư sau khi nhận được bản vẽ thiết kế đầy đủ và xác nhận loại vật tư hoàn thiện với Chủ Đầu Tư.
Chúng tôi rất mong được hợp tác với Quý khách.

Trân trọng kính chào!

Một số Hình ảnh hoạt động:

[​IMG]
[​IMG]
[​IMG]
[​IMG]
[​IMG]
[​IMG]
[​IMG]
[​IMG]
[​IMG]
[​IMG]

Vật tư xây dựng


1. Sắt VIỆT- NHẬT hoặc POMINA.

2. Đá 10 x 20 và Đá 40 x 60

(Đá Biên Hòa và đá Bình Điền).

3. Cát TÂN BA

(Cát Tân Ba hạt lớn đổ bê tông, hạt nhỏ xây tô)

4. Xi măng HOLCIM – HÀ TIÊN

(Holcim đổ bê tông, Hà Tiên xây tô ).

(Xi măng xây tô M75 - tương đương 1 bao xi măng =10 thùng cát)

5. Bê tông trộn máy tại công trình hoặc bê tông thương phẩm (Nếu mặt bằng cho phép)

(Mác bê tông theo thiết kế hoặc theo tiêu chuẩn M250 với tỉ lệ 1bao xi/4 cát/4 Đá).

6. Gạch TUYNEL NHÀ MÁY.

(Thương hiệu Tám Quỳnh, Thành Tâm, Quốc Toàn)

(Kích thước chuẩn 8x8x18).

7. Ống nước BÌNH MINH .

(Quy cách theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, chịu áp lực >PN5)

(Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế).

(Bao gồn ống nước lạnh, co, T, van khóa…)

8. Dây điện CADIVI

(Cáp điện 7 lõi ruột đồng – Mã hiệu CV)

(Tiết diện dây theo bản vẽ thiết kế).

9. Dây truyền hình cáp, ADSL, điện thoại: SINO.

(Thương hiệu Sino hoặc tương đương giá).

10. Ống cứng luồn dây điện âm trong sàn BTCT : VEGA.

11. Ống ruột gà luồn dây điện trong Dầm - Tường : SINO .

12. Hóa chất chống thấm : SIKA LATE.

13. Thiết bị phục vụ công tác thi công : Coffa, cây chống, đình dây kẽm các loại.

II. CÔNG TÁC THI CÔNG PHẦN THÔ THEO TIÊU CHUẨN.

Thi công theo đúng bản vẽ thiết kế bao gồm các hạng mục sau:


1. Tổ chúc công trường, làm lán trại cho công nhân ( nếu điều kiện mặt bằng cho phép).

2. Vệ sinh mặt bằng thi công, định vị tim, móng.

3. Đào đất móng, dầm móng, đà kiềng, hầm phân, bể nước và vận chuyển đất đã đào đi đổ.

4. Đập đầu cọc BTCT (đối với các công trình xử lý móng bằng phương pháp ép cọc hoặc khoan cọc nhồi).

5. Đổ bê tong đá 4x6 M100 dày 100mm đáy móng, dầm móng, đà kiềng.

6. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông móng, dầm móng, đà kiềng.

7. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông đáy, nắp hầm phân, hố ga, bể nước.

8. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông cột, dầm, sàn các tầng lầu, sân thượng, mái.

9. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông cầu thang và xây bậc gạch thẻ(không tô bậc)

10. Xây toàn bộ tường bao, tường ngăn chia phòng, vệ sinh toàn bộ công trình.

11. Tô toàn bộ vách – trần toàn bộ công trình và hoàn thiện thi công mặt tiền.

12. Cán nền các tầng lầu, sân thượng, mái, ban công, nhà vệ sinh.

13. Chống thấm sàn sân thượng, vệ sinh, mái.

14. Lắp đặt dây điện âm, ống nước lạnh âm (không bao gồm hệ thống ống nước nóng), cáp mạng, cáp truyền hình, dây điện thoại âm (không bao gồm LAN cho văn phòng, hệ thống chống sét, hệ thống ống cho máy lạnh, hệ thống điện 3 pha, điện thang máy).

15. Nhân công lát gạch sàn, len chân tường tầng Trệt, các tầng lầu, sân thượng, vệ sinh. Mái

(Chủ nhà cung cấp gạch, keo chà joan, phần vữa hồ do nhà thầu cung cấp)

16. Nhân công ốp gạch trang trí mặt tiền, và phòng vệ sinh.

(Chủ nhà cung cấp gạch, keo chà joan, phần vữa hồ do nhà thầu cung cấp)

17. Nhân công sơn nước toàn bộ ngôi nhà.

(Không bao gồm sơn gai, sơn gấm. Thi công 2 lớp bả Matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ - không sơn lót với khu vực trong nhà)

18. Nhân công lắp đặt bồn nước, máy bơm nước, thiết bị vệ sinh

(Lắp đặt lavabo, bồn cầu, van khóa, vòi sen, vòi nóng lạnh, gương soi và các phụ kiện – Không baoo gồm lắp đặt bồn nước nóng)

19. Lắp đặt hệ thống điện và đèn chiếu sáng.

(Lắp đặt công tác, ổ cắm, tủ điện, MCB, quạt hút, đèn trang trí, đèn chiếu sáng, đèn lon – Không bao gồm lắp đặt các đèn chùm trang trí)

20. Nhân công lợp mái ngói (nếu có).

21. Dọn dẹp vệ sinh công trình hằng ngày.

22. Vệ sinh cơ bản công trình trước khi bàn giao.

23. Bảo vệ công trình.

III. PHƯƠNG PHÁP TÍNH DIỆN TÍCH

1. Phần diện tích tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0 m so với Code vỉa hè tính 200% diện tích.

2. Phần diện tích tầng hầm có độ sâu từ 1.5 đến 2.0 m so với Code vỉa hè tính 170% diện tích.

3. Phần diện tích tầng hầm có độ sâu từ 1.0 đến 1.5 m so với Code vỉa hè tính 150% diện tích.

4. Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích.

5. Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng – đài cọc – đà kiềng tính 70% diện tích)

6. Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau tính 50% diện tích. (sân thượng, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT)

7. Mái Tole tính 30% diện tích (bao gồm phần xà gồ sắt hộp – Không bao gồm tole).

8. Mái Bê tông cốt thép tính 50% diện tích.

9. Mái ngói kèo sắt tính 100% diện tích (bao gồm hệ thống vì kèo sắt) – tính theo mặt bằng (không tính mặt nghiêng)

10. Mái gói BTCT tính 100% diện tích (bao gồm hệ thống vì kéo sắt) – tính theo mặt bằng (không tính mặt nghiêng)

11. Ô trống trong nhà có diện tích < 8m2 tính 100% diện tích.



Công Ty TNHH Thiết Bị Công Nghệ Xanh Tuần Hoàn Quang Anh 
Quang Anh CGTE Co.,LTD

Chuyên lắp đặt tủ bù CSPK , tủ điện phân phối, điều khiển cho nhà xưởng, xí nghiệp
Thi công hệ thống ME cho nhà xưởng xí nghiệp

Địa chỉ: 124/79/9 Phan Huy Ích, Phường 15, Quận Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại: 0919758191 - 0938298287
Email: quochoang2808@gmail.com
Mã số thuế: 0313760369
"Tiết kiệm năng lượng là đầu tư cho thế hệ tương lai"

 

 

Chuyên sản xuất Tủ bù vô công Thủ Đức, Tủ bù vô công Bình Phước, Tủ bù vô công Bình Thuận, Tủ bù vô công Bình Dương, Tủ bù vô công Đồng Nai, Tủ bù vô công Hóc môn, Tủ bù vô công quận 9, quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 10, quận 11, quận 12, Bình Thạnh, Gò Vấp, Tân Phú, tân Bình, Phú Nhuận, Bình Tân, Tủ bù vô công Nha Trang, Tủ bù vô công Long An, Tủ bù vô công Tiền Giang, Tủ bù vô công Cần Thơ, Tủ bù vô công Lâm Đồng, Tủ bù vô công Gia lai, Tủ bù vô công Dacklac, Tủ bù vô công Đà Lạt
Tủ bù vô công, tụ bù, thiết bị đóng cắt, bơm nhiệt , thi công ME, thi công nhà xưởng, nhà phố giá rẻ  ở A Lưới, An Biên, An Dương, An Khê, An Lão, An Lão, An Minh, An Nhơn, An Phú, Anh Sơn, Ayun Pa, Ân Thi, Ba Bể, Ba Chẽ, Ba Đình, Ba Đồn, Ba Tơ, Ba Tri, Ba Vì, Bà Rịa, Bá Thước, Bác Ái, Bạc Liêu, Bạch Long Vĩ, Bạch Thông, Bảo Lạc, Bảo Lâm, Bảo Lâm, Bảo Lộc, Bảo Thắng, Bảo Yên, Bát Xát, Bàu Bàng, Bắc Bình, Bắc Giang, Bắc Hà, Bắc Kạn, Bắc Mê, Bắc Ninh, Bắc Quang, Bắc Sơn, Bắc Tân Uyên, Bắc Trà My, Bắc Từ Liêm, Bắc Yên, Bến Cát, Bến Cầu, Bến Lức, Bến Tre, Biên Hòa, Bỉm Sơn, Bình Chánh, Bình Đại, Bình Gia, Bình Giang, Bình Liêu, Bình Long, Bình Lục, Bình Minh, Bình Sơn, Bình Tân, Bình Tân, Bình Thạnh, Bình Thủy, Bình Xuyên, Bố Trạch, Bù Đăng, Bù Đốp, Bù Gia Mập, Buôn Đôn, Buôn Hồ, Buôn Ma Thuột, Cà Mau, Cai Lậy, Cai Lậy, Cái Bè, Cái Nước, Cái Răng, Cam Lâm, Cam Lộ, Cam Ranh, Can Lộc, Càng Long, Cao Bằng, Cao Lãnh, Cao Lãnh, Cao Lộc, Cao Phong, Cát Hải, Cát Tiên, Cẩm Giàng, Cẩm Khê, Cẩm Lệ, Cẩm Mỹ, Cẩm Phả, Cẩm Thủy, Cẩm Xuyên, Cần Đước, Cần Giờ, Cần Giuộc, Cầu Giấy, Cầu Kè, Cầu Ngang, Châu Đốc, Châu Đức, Châu Phú, Châu Thành, Châu Thành, Châu Thành, Châu Thành, Châu Thành, Châu Thành, Châu Thành, Châu Thành, Châu Thành, Châu Thành, Châu Thành A, Chi Lăng, Chí Linh, Chiêm Hóa, Chợ Đồn, Chợ Gạo, Chợ Lách, Chợ Mới, Chợ Mới, Chơn Thành, Chư Păh, Chư Prông, Chư Pưh, Chư Sê, Chương Mỹ, Con Cuông, Cô Tô, Côn Đảo, Cồn Cỏ, Cờ Đỏ, Cù Lao Dung, Củ Chi, Cư Kuin, Cư Jút, Cư M'gar, Cửa Lò, Dầu Tiếng, Di Linh, Dĩ An, Diên Khánh, Diễn Châu, Duy Tiên, Duy Xuyên, Duyên Hải, Duyên Hải, Dương Kinh, Dương Minh Châu, Đa Krông, Đà Bắc, Đà Lạt, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Đại Lộc, Đại Từ, Đắk Đoa, Đak Pơ, Đan Phượng, Đắk Glei, Đắk Glong, Đắk Hà, Đắk Mil, Đắk R'lấp, Đăk Song, Đăk Tô, Đầm Dơi, Đầm Hà, Đam Rông, Đất Đỏ, Điện Bàn, Điện Biên, Điện Biên Đông, Điện Biên Phủ, Đình Lập, Định Hóa, Định Quán, Đoan Hùng, Đô Lương, Đồ Sơn, Đông Anh, Đông Giang, Đông Hà, Đông Hải, Đông Hòa, Đông Hưng, Đông Sơn, Đông Triều, Đồng Hới, Đồng Hỷ, Đồng Phú, Đồng Văn, Đồng Xoài, Đồng Xuân, Đống Đa, Đơn Dương, Đức Cơ, Đức Hòa, Đức Huệ, Đức Linh, Đức Phổ, Đức Thọ, Đức Trọng, Ea H'leo, Ea Kar, Ea Súp, Gia Bình, Gia Lâm, Gia Lộc, Gia Nghĩa, Gia Viễn, Giá Rai, Giang Thành, Giao Thủy, Gio Linh, Giồng Riềng, Giồng Trôm, Gò Công, Gò Công Đông, Gò Công Tây, Gò Dầu, Gò Quao, Gò Vấp, Hà Đông, Hà Giang, Hà Quảng, Hà Tiên, Hà Tĩnh, Hà Trung, Hạ Hòa, Hạ Lang, Hạ Long, Hai Bà Trưng, Hải An, Hải Châu, Hải Dương, Hải Hà, Hải Hậu, Hải Lăng, Hàm Tân, Hàm Thuận Bắc, Hàm Thuận Nam, Hàm Yên, Hậu Lộc, Hiệp Đức, Hiệp Hòa, Hoa Lư, Hòa An, Hoà Bình, Hoà Bình, Hòa Thành, Hòa Vang, Hoài Ân, Hoài Đức, Hoài Nhơn, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Hoàng Mai, Hoàng Sa, Hoàng Su Phì, Hoành Bồ, Hoằng Hóa, Hóc Môn, Hòn Đất, Hớn Quản, Hội An, Hồng Bàng, Hồng Dân, Hồng Lĩnh, Hồng Ngự, Hồng Ngự, Huế, Hưng Hà, Hưng Nguyên, Hưng Yên, Hương Khê, Hương Sơn, Hương Thủy, Hương Trà, Hướng Hóa, Hữu Lũng, Ia Grai, Ia H'Drai, Ia Pa, KBang, Kế Sách, Khánh Sơn, Khánh Vĩnh, Khoái Châu, Kiên Hải, Kiên Lương, Kiến An, Kiến Thụy, Kiến Xương, Kiến Tường, Kim Bảng, Kim Bôi, Kim Động, Kim Sơn, Kim Thành, Kinh Môn, Kon Plông, Kon Rẫy, Kon Tum, Kông Chro, Krông Ana, Krông Bông, Krông Búk, Krông Năng, Krông Nô, Krông Pa, Krông Pắk, Kỳ Anh, Kỳ Anh, Kỳ Sơn, Kỳ Sơn, La Gi, Lạc Dương, Lạc Sơn, Lạc Thủy, Lai Châu, Lai Vung, Lang Chánh, Lạng Giang, Lạng Sơn, Lào Cai, Lắk, Lâm Bình, Lâm Hà, Lâm Thao, Lấp Vò, Lập Thạch, Lê Chân, Lệ Thủy, Liên Chiểu, Long Biên, Long Điền, Long Hồ, Long Khánh, Long Mỹ, Long Mỹ, Long Phú, Long Thành, Long Xuyên, Lộc Bình, Lộc Hà, Lộc Ninh, Lục Nam, Lục Ngạn, Lục Yên, Lương Sơn, Lương Tài, Lý Nhân, Lý Sơn, Mai Châu, Mai Sơn, Mang Thít, Mang Yang, M'Đrăk, Mèo Vạc, Mê Linh, Minh Hóa, Minh Long, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam, Móng Cái, Mộ Đức, Mộc Châu, Mộc Hóa, Mù Căng Chải, Mường Ảng, Mường Chà, Mường Khương, Mường La, Mường Lát, Mường Lay, Mường Nhé, Mường Tè, Mỹ Đức, Mỹ Hào, Mỹ Lộc, Mỹ Tho, Mỹ Tú, Mỹ Xuyên, Na Hang, Na Rì, Nam Đàn, Nam Định, Nam Đông, Nam Giang, Nam Sách, Nam Trà My, Nam Trực, Nam Từ Liêm, Năm Căn, Nậm Pồ, Nậm Nhùn, Nga Sơn, Ngã Bảy, Ngã Năm, Ngân Sơn, Nghi Lộc, Nghi Xuân, Nghĩa Đàn, Nghĩa Hành, Nghĩa Hưng, Nghĩa Lộ, Ngọc Hiển, Ngọc Hồi, Ngọc Lặc, Ngô Quyền, Ngũ Hành Sơn, Nguyên Bình, Nha Trang, Nhà Bè, Nho Quan, Nhơn Trạch, Như Thanh, Như Xuân, Ninh Bình, Ninh Giang, Ninh Hải, Ninh Hòa, Ninh Kiều, Ninh Phước, Ninh Sơn, Nông Cống, Nông Sơn, Núi Thành, Ô Môn, Pác Nặm, Phan Rang-Tháp Chàm, Phan Thiết, Phong Điền, Phong Điền, Phong Thổ, Phổ Yên, Phú Bình, Phú Giáo, Phú Hòa, Phú Lộc, Phú Lương, Phú Nhuận, Phú Ninh, Phú Quý, Phú Quốc, Phú Riềng, Phú Tân, Phú Tân, Phú Thiện, Phú Thọ, Phú Vang, Phú Xuyên, Phù Cát, Phù Cừ, Phù Mỹ, Phù Ninh, Phù Yên, Phủ Lý, Phúc Thọ, Phúc Yên, Phục Hòa, Phụng Hiệp, Phước Long, Phước Long, Phước Sơn, Pleiku, Quan Hóa, Quan Sơn, Quản Bạ, Quang Bình, Quảng Điền, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trạch, Quảng Trị, Quảng Yên, Quảng Uyên, Quảng Xương, Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quế Phong, Quế Sơn, Quế Võ, Quy Nhơn, Quốc Oai, Quỳ Châu, Quỳ Hợp, Quỳnh Lưu, Quỳnh Nhai, Quỳnh Phụ, Rạch Giá, Sa Đéc, Sa Pa, Sa Thầy, Sầm Sơn, Si Ma Cai, Sìn Hồ, Sóc Sơn, Sóc Trăng, Sông Cầu, Sông Công, Sông Hinh, Sông Lô, Sông Mã, Sốp Cộp, Sơn Động, Sơn Dương, Sơn Hà, Sơn Hòa, Sơn La, Sơn Tây, Sơn Tây, Sơn Tịnh, Sơn Trà, Tam Bình, Tam Dương, Tam Đảo, Tam Điệp, Tam Đường, Tam Kỳ, Tam Nông, Tam Nông, Tánh Linh, Tân An, Tân Biên, Tân Bình, Tân Châu, Tân Châu, Tân Hiệp, Tân Hồng, Tân Hưng, Tân Kỳ, Tân Lạc, Tân Phú, Tân Phú, Tân Phú Đông, Tân Phước, Tân Sơn, Tân Thành, Tân Thạnh, Tân Trụ, Tân Uyên, Tân Uyên, Tân Yên, Tây Giang, Tây Hòa, Tây Hồ, Tây Ninh, Tây Sơn, Tây Trà, Thạch An, Thạch Hà, Thạch Thành, Thạch Thất, Thái Bình, Thái Hòa, Thái Nguyên, Thái Thụy, Than Uyên, Thanh Ba, Thanh Bình, Thanh Chương, Thanh Hà, Thanh Hóa, Thanh Khê, Thanh Liêm, Thanh Miện, Thanh Oai, Thanh Sơn, Thanh Thủy, Thanh Trì, Thanh Xuân, Thạnh Hóa, Thạnh Phú, Thạnh Trị, Tháp Mười, Thăng Bình, Thiệu Hóa, Thọ Xuân, Thoại Sơn, Thông Nông, Thống Nhất, Thốt Nốt, Thới Bình, Thới Lai, Thủ Dầu Một, Thủ Đức, Thủ Thừa, Thuận An, Thuận Bắc, Thuận Châu, Thuận Nam, Thuận Thành, Thuỷ Nguyên, Thường Tín, Thường Xuân, Tiên Du, Tiền Hải, Tiên Lãng, Tiên Lữ, Tiên Phước, Tiên Yên, Tiểu Cần, Tĩnh Gia, Tịnh Biên, Trà Bồng, Trà Cú, Trà Lĩnh, Trà Ôn, Trà Vinh, Trạm Tấu, Tràng Định, Trảng Bàng, Trảng Bom, Trấn Yên, Trần Đề, Trần Văn Thời, Tri Tôn, Triệu Phong, Triệu Sơn, Trùng Khánh, Trực Ninh, Trường Sa, Tủa Chùa, Tuần Giáo, Tu Mơ Rông, Tuy An, Tuy Đức, Tuy Hòa, Tuy Phong, Tuy Phước, Tuyên Hóa, Tuyên Quang, Tư Nghĩa, Tứ Kỳ, Từ Sơn, Tương Dương, U Minh, U Minh Thượng, Uông Bí, Ứng Hòa, Vạn Ninh, Văn Bàn, Văn Chấn, Văn Giang, Vãn Lãng, Văn Lâm, Văn Quan, Văn Yên, Vân Canh, Vân Đồn, Vân Hồ, Vị Thanh, Vị Thủy, Vị Xuyên, Việt Trì, Việt Yên, Vinh, Vĩnh Bảo, Vĩnh Châu, Vĩnh Cửu, Vĩnh Hưng, Vĩnh Linh, Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Thuận, Vĩnh Tường, Vĩnh Yên, Võ Nhai, Vũ Quang, Vũ Thư, Vụ Bản, Vũng Liêm, Vũng Tàu, Xín Mần, Xuân Lộc, Xuân Trường, Xuyên Mộc, Ý Yên, Yên Bái, Yên Bình, Yên Châu, Yên Dũng, Yên Định, Yên Khánh, Yên Lạc, Yên Lập, Yên Minh, Yên Mô, Yên Mỹ, Yên Phong, Yên Sơn, Yên Thành, Yên Thế, Yên Thủy, An Giang, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cao Bằng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Quảng Bình Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái, Phú Yên Cần Thơ, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hà Nội, TP HCM

 

Từ khóa:

 tu bu vo cong

 

 tu bu vo cong cho nha may

 

 tu bu vo cong cho nha xuong

 

 tu bu vo cong cho benh vien

 tu bu vo cong cho khach san

 

 tu bu vo cong cho toa nha

 

 tu bu vo cong cho khach san

 

 tụ bù vô công

 bu cos phi

 

 bù công suất phảng kháng

 

 tụ epcos

 

 tụ mikro

Processing...